| tứ diện | dt. Bốn mặt: Hình tứ-diện. |
| tứ diện | - (toán) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác. |
| tứ diện | dt. Đa diện có bốn mặt. |
| tứ diện | dt (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác: Một cục kim cương hình tứ diện. |
| tứ diện | (toán).- Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác. |
IX tứ diện ba đào nhất kế sơn , Dạ lai hà xứ mộng hương quan. |
| Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực Phần Hình học không gian : Các công thức tính thể tích khối đa diện : Luyện tập làm các bài toán tính thể tích của ttứ diện; của các hình chóp : đều ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một cạnh bên vuông góc đáy ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một mặt bên vuông góc đáy ; của các hình lăng trụ : đứng , có hình chiếu của một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc biệt của đáy kia. |
| Phần Hình học giải tích : Tọa độ điểm và vectơ : Nắm cách tìm các điểm đặc biệt trong tam giác , trong ttứ diện. |
| Các công thức tính thể tích ttứ diện, diện tích tam giác. |
| Nắm được cách lập phương trình mặt cầu trong các trường hợp thường gặp : đi qua 4 đỉnh của một ttứ diện; có tâm và tiếp xúc với một mặt phẳng ; qua 3 điểm và có tâm nằm trên một mặt phẳng ; qua 2 điểm và tâm thuộc một đường thẳng. |
* Từ tham khảo:
- tứ diện sở ca
- tứ duy
- tứ đại đồng đường
- tứ đổ tường
- tứ độc
- tứ đốm tam khoanh