| tứ chi | dt. Bốn nhánh. // Tiếng gọi hai tay và hai chân của một con người: Tứ-chi rũ-riệt. |
| tứ chi | - d. Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát). Liệt tứ chi. |
| tứ chi | dt. Hai tay và hai chân của người hoặc bốn chân của động vật. |
| tứ chi | dt (H. chi: chân tay) Bốn chân tay: Đi xa, tứ chi rã rời. |
| tứ chi | dt. Chân tay: Tứ-chi rũ liệt. |
| tứ chi | .- Hai tay và hai chân; hay hai chân trước và hai chân sau. |
| tứ chi | Hai tay và hai chân: Tứ chi mỏi mệt. |
| tứ chi cụt hết. |
| Giọng thật. Tôi im lặng nghe lời anh kể , những câu chuyện của anh , không ai tin được là Người Lính ấy cụt hết tứ chi mà vẫn dai dẳng sống |
| Cái anh cụt hết tứ chi , giờ như lên lão , cũng thủng thẳng với xe lăn tới. |
Đến khi cua chồng lột nằm một chỗ , cua vợ đã không chăm sóc lại còn rủ chúng bạn tới ăn thịt chồng [4] ... Cua đực lại tứ chi chuyển lột , Tay chân yếu mười phần còn một , Xương thịt mòn muôn ngạch đều không , Lòng những tin có vợ nuôi chồng , Hay đâu nỗi say trai đắm gái. |
Thủy tín hầu môn chi tự hải , Đệ hiềm khách tứ chi như thu. |
Tháng 8 , vua Tống xuống chiếu đem quân sang xâm lược , sai Lư Đa Tốn đem thư sang nói rằng : "Trung Hoa đối với Man Di , cũng như thân người có tứ chi , vận động duỗi co tùy ở tim mình , cho nên nói tim là chủ. |
* Từ tham khảo:
- tứ chiếng giang hồ
- tứ chứng nan y
- tứ cố vô thân
- tứ cường
- tứ dân
- tứ diện