| trùng dương | dt. Nh. Trùng-cửu. |
| trùng dương | dt. Biển cả nối nhau: Cách mấy trùng-dương. |
| trùng dương | - d. (vch.). Biển cả liên tiếp nhau. Con tàu vượt trùng dương. |
| Trùng Dương | - Ngày 9 tháng 9 âm lịch được gọi là ngày trùng cửu - Tục tề hài ký: Hoàng Cảnh người đất Nhữ Nam theo học với Phí Trường Phòng một hôm Phòng bảo Cảnh rằng: "Ngày mồng 9 tháng 9 vùng Nhữ Nam sẽ có tai biến lớn nguy cấp lắm, anh về bảo người nhà mang một cái túi đựng hoa Phù du, buộc vào cánh tay, lên núi uống rượu sẽ tránh được tai họa." Cảnh làm theo như lời thầy. Tiết Trùng cửu cả nhà lên núi, chiều tối trở về thấy gà, chó, trâu, dê trong một lúc đều chết sạch - Tục lên núi uống rượu, đeo hoa phù du vào tiết Trùng Cửu có từ đấy |
| trùng dương | Nh Trùng cửu. |
| trùng dương | dt. Biển cả mênh mông: Con tàu vượt trùng dương. |
| trùng dương | dt (H. trùng: liên tiếp; dương: biển lớn) Biển cả liên tiếp: Mênh mông đôi cánh bay muôn dặm, Qua mấy trùng dương vượt tuyết dày (Tố-hữu). |
| trùng dương | dt. Nht. Trùng-cửu. |
| trùng dương | dt. Nhiều biển liên-tiếp: Vượt trùng-dương. |
| trùng dương | .- Nh. Trùng cửu. |
| trùng dương | .- Biển cả liên tiếp nhau: Vượt trùng dương. |
| trùng dương | Cũng nghĩa như “trùng-cửu”. |
| ” Chà , tôi lại khát nữa đây... Tiếng mạch đập trong tai tôi ù ù hay tiếng gió thổi giữa trùng dương. |
| Chỉ còn nghe tiếng củi nổ lép bép , và xa lắm tiếng sóng trùng dương dào dạt xô bờ vọng qua những khu rừng rậm. |
Vượt sóng xanh muôn dặm trùng dương , Về trời xa đường trường. |
Im lặng. Trong lòng như trùng dương sóng vỗ nhưng không sao cất nổi lời |
| Mới đây , Công ty TNHH AllGreen Vượng Thành Ttrùng dươngkết hợp cùng Công ty Bất động sản Danh Khôi Việt (DKRV) giới thiệu ra thị trường dự án Vũng Tàu Regency tọa lạc trên trục đường 3/2 thành phố Vũng Tàu với gần 500m mặt tiền biển. |
| (Ảnh : Thống Nhất/TTXVN) Ngày 31/7 , phóng viên TTXVN tại Bắc Kinh đã có cuộc phỏng vấn giáo sư Lưu Anh của Viện nghiên cứu tài chính Ttrùng dươngthuộc Đại học Nhân dân Trung Quốc về quan hệ kinh tế thương mại Trung Quốc ASEAN. |
* Từ tham khảo:
- trùng hợp
- trùng hợp
- trùng khơi
- trùng lắp
- trùng lặp
- trùng ngũ