| trứng cuốc | dt. X. Trứng quốc. |
| trứng cuốc | - Có những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu như vỏ trứng con cuốc: Chuối trứng cuốc. |
| trứng cuốc | (Chuối) chín tới mức vỏ vàng, có chấm nâu lốm đốm như vỏ trứng chim cuốc: chuối tiêu trứng cuốc. |
| trứng cuốc | dt Trứng con chim cuốc: Trứng cuốc có lốm đốm màu nâu. tt Có những vết lốm đốm: Chuối trứng cuốc. |
| trứng cuốc | .- Có những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu như vỏ trứng con cuốc: Chuối trứng cuốc. |
| trứng cuốc | Trứng con cuốc, ngoài vỏ lốm đốm đen. Thường dùng để chỉ màu lốm đốm như trứng con cuốc: Chuối trứng cuốc. |
| Mùa hồng lúc này đã rộ , bưởi cũng đã nhiều , nhưng thơm ngọt ngào mùi đất nước quê hương , đó có cái gì sánh được với cốm Vòng ăn với chuôtrứng cuốc^'c ngon lừ. |
Chập chờn nghe tiếng gió mưa ở ngoài sân , người chồng loáng thoáng thấy tiếng trẻ ở dưới nhà trò chuyện với nhau về một con chim yến “chú Lăng làm bay mất” , tiếng máy nước chảy lanh canh xuống những tách chén chị sen đang rửa… rồi người vợ phàn nàn : “Quên rồi , lúc nãy không ai nhắc tôi lấy chuối để cho cậu xơi tráng miệng ! Chuối thế này mới là chuối chứ” Cốm , hồng , chuốtrứng cuốc'c , cam… đó là thời trân của thảng mười , nhưng yêu nhất là quả quýt tháng mười sao mà nõn nường đến thế , sao cái vỏ nó mỏng đến thế , sao màu sắc tươi lạ tươi lùng đến thế. |
* Từ tham khảo:
- trứng cuộn cà chua
- trứng cuộn tôm thịt
- trứng để đầu đẳng
- trứng để đầu gậy
- trứng đúc cua bể
- trứng đúc rươi