| trục xuất | đt. Đuổi ra, loại ra hàng-ngũ: Trục-xuất khỏi hội; trục xuất khỏi xứ. |
| trục xuất | - đgt. Đuổi ra khỏi một nước: trục xuất một người nước ngoài hoạt động tình báo Một vài nhà ngoại giao bị trục xuất do dính đến vụ hoạt động gián điệp tai tiếng đó. |
| trục xuất | đgt. Đuổi ra khỏi một nước: trục xuất một người nước ngoài hoạt động tình báo o Một vài nhà ngoại giao bị trục xuất do dính đến vụ hoạt động gián điệp tai tiếng đó. |
| trục xuất | đgt (H. trục: đuổi; xuất: ra) Đuổi ra khỏi một nơi: Tên lưu manh bị trục xuất ra khỏi làng. |
| trục xuất | đt. Đuổi ra khỏi: Trục-xuất một kiều dân. || Sự trục-xuất. |
| trục xuất | .- Đuổi đi khỏi một nơi: Trục xuất ra ngoài phòng họp. Trục xuất cảnh ngoại. Bắt buộc một người nước ngoài phải ra khỏi lãnh thổ của mình. |
| Cho rằng ông trùm sắp bị bắt , nghĩa là sẽ quay về vị trí thằng nhãi , chẳng việc quái gì phải sợ , Huỳnh Tỳ bèn ngưng không cúng nộp tiền xâu và chuẩn bị ttrục xuấtđám đàn em Năm Cam. |
| Tuy nhiên , chỉ sau ít ngày trốn ở lại Hàn Quốc , nhóm người ra nước ngoài lao động chui đã bị ngành chức năng nước sở tại ttrục xuấtvề Việt Nam. |
| Khi bỏ trốn , ông Phan Văn Anh Vũ đã vi phạm luật Di trú của Singapore và bị ttrục xuất. |
| Tuyên bố trên được đưa ra sau khi LHQ thông qua nghị quyết tăng cường biện pháp trừng phạt Triều Tiên , bao gồm giới hạn lượng xuất khẩu dầu thô sang Triều Tiên và ttrục xuấtlao động Triều Tiên đang làm việc ở nước ngoài trong vòng 24 tháng , thay vì 12 tháng theo đề nghị ban đầu. |
| Sau đó , nước này đã ttrục xuấtPhan Văn Anh Vũ do vi phạm Luật di trú. |
| Chính quyền Tổng thống Mỹ Donald Trump quyết định chấm dứt chương trình Tạm hoãn ttrục xuấttrẻ em đến Mỹ bất hợp pháp (DACA) có từ thời cựu tổng thống Barack Obama , tuy nhiên sẽ ra thời hạn 6 tháng để quốc hội hành động nếu muốn tiếp tục cho phép thành thành phần di dân này ở lại Mỹ , CNN đưa tin. |
* Từ tham khảo:
- trui
- trui luyện
- trui rèn
- trùi trũi
- trụi
- trụi chẳng vật, vật thầy tu