| truân chuyên | tt. X. Truân-chiên. |
| truân chuyên | - Nh. Truân chiên. |
| truân chuyên | Nh. Truân chiên. |
| truân chuyên | tt (Chuyên là biến âm của chiên) Như Truân chiên: Đường xa bao nỗi truân chuyên, Ngọn đèn đêm gió, con thuyền biển khơi (Tố-hữu). |
| truân chuyên | .- Nh. Truân chiên. |
| Thời đó có câu "Phi cao đẳng bất thành phu phụ" , muốn lấy con gái Hàng Ngang , Hàng Đào thì phải có bằng cao đẳng , cô Phượng Hàng Ngang lại là giai nhân , chả lấy được chồng có bằng cao đẳng lại còn gặp nhiều truân chuyên. |
Nguyễn Khuyến đã mượn tích cổ của Trung Hoa để viết nên bài thơ với hàm ý ông tàn tạ như con trâu già chẳng qua cũng bởi phận quan chức nhiều truân chuyên , tai ách. |
Vì vương đâu lấy nợ tài hoa , Bắt luân lạc , trời già âu cũng độc ! Cha án sát , anh thời đốc học , Nền đỉnh chung bỗng chốc hóa truân chuyên. |
| Dung thực lòng yêu thương cái xứ sớ này như yêu thương chmh cuộc đời lận đận nhiều truân chuyên của mình. |
| Là nữ hoàng đầu tiên và cũng là duy nhất trong lịch sử vương triều phong kiến Việt Nam , song Lý Chiêu Hoàng (Chiêu Thánh) ở ngôi báu chỉ hơn một năm nên sách sử khi viết về bà chỉ đề cập đến với những dòng sơ lược khiến hậu thế ít biết về cuộc đời lắm nỗi ttruân chuyêncủa bà. |
| Được đánh giá cao về diễn xuất , Hồng Ánh dần hóa thân vào các vai diễn có đời sống ttruân chuyên, tâm lý phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- truất ngôi
- truất phế
- truất trắc
- truật
- truật
- trúc