| trọng hậu | trt. Tử-tế hết sức: Đãi-đằng trọng-hậu. |
| trọng hậu | - Nói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến: Đón tiếp trọng hậu. |
| trọng hậu | đgt. Tiếp đãi hậu hĩnh, tử tế, biểu hiện sự coi trọng (đối với người bề dưới): khen thưởng trọng hậu. |
| trọng hậu | tt, trgt (H. trọng: quí trọng; hậu: dày dặn) Trân trọng và nồng hậu: Nước bạn đã dành cho phái đoàn của ta một cuộc đón tiếp trọng hậu. |
| trọng hậu | tt. Ân cần, hậu đãi. |
| trọng hậu | .- Nói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến: Đón tiếp trọng hậu. |
| trọng hậu | Tôn trọng và hậu đãi: Đối đãi một cách trọng-hậu. |
[40a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Sách chép các đế vương chưa có chỗ nào chép việc hoàng bà chết , mà trong đời Thần Tông thấy chép hai lần , có lẽ là vua đặt cách gia phong ân tứ trọng hậu cho các bảo mẫu , cho nên sử thần theo đó mà chép chăng? Hoàng trưởng tử Thiên Tộ sinh. |
| Lúc quốc vương lạy tạ về nước , vua Thanh sai thợ vẽ bức truyền thần mà ban cho , ân lễ rất ttrọng hậu, thực là một cách đối đãi khác thường từ nghìn xưa hiếm có. |
| Biết Hải bánh là kẻ có số má trong đám giang hồ Hà thành nên Dung Hà đã tiếp đón nhiệt tình , ttrọng hậu. |
| Ông Đoàn Ttrọng hậu, Chủ tịch UBND xã Hương Lộc cho biết , người dân tại địa phương đã nhiều làn phản ánh lên xã về đơn vị thi công này vì khi xây dựng dùng đường công vụ (đường chính) của dân , khiến đường xuống cấp , bụi. |
| Theo Điều 173 , rõ ràng Công ty CP Đầu tư Hải Phát chuyển quyền trái với quy định , Công ty chưa chuyển đổi đã chuyển nhượng , gây hậu quả nghiêm ttrọng hậuquả Nhà nước không thu được thuế sử dụng đất , đã bị xử phạt vi phạm hành chính nhiều lần nhưng không thực hiện đã tạo ra tiền lệ xấu trong việc chống đối thi hành chính sách pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- trọng liên
- trọng lực
- trọng lực học
- trọng lực kế
- trọng lực nhân tạo
- trọng lượng