| trơ như phỗng | Đứng trơ, bất động, không có phản ứng gì, ví như bức tượng trong các chùa chiền: Khi thấy anh em chúng tôi vào chiếm lấy đống vũ khí thì bọn lính mới vỡ lẽ chỉ còn biết đứng trơ như phỗng (Báo Quân đội nhân đân 30-8-1979). |
| Tôi chưa kịp nghĩ ra cách đối phó , nó đã hỏi dồn : Chú nói thật đi ! Ba cháu đâủ Tôi vẫn cứ đứng trơ như phỗng , ruột rối tơ vò. |
* Từ tham khảo:
- trơ như tượng đất
- trơ như tượng gỗ
- trơ thổ địa
- trơ tráo
- trơ tráo như gáo múc dầu
- trơ trất