| tréo ngoảy | trt. X. Tréo-mảy. |
| tréo ngoảy | tt. Tréo chân, đùi nọ gác trco đùi kia một cách ung dung, thoải mái: ngồi tréo ngoảy chỉ tay năm ngón. |
| Thà là nhịn khát : Anh Ba Rèn bảo Năm Tấn : Ông sao khó tánh quá? Thời buổi giặc giã đâu phải lúc nào ông cũng ngồi tréo ngoảy sai vợ con pha trà cho ông uống được. |
* Từ tham khảo:
- tréo ngoeo
- tréo queo
- tréo trả
- trẹo
- trẹo
- trẹo họng