| treo giải | đt. Buộc món đồ làm phần thưởng treo lên cao cho dễ thấy, để mọi người nô-nức dự cuộc: Treo giải đố thai. // (R) Đặt phần thưởng có quảng-cáo cho người thắng cuộc, lập được công: Treo giải thể-thao; treo giải tìm bắt kẻ phản-loạn. |
| treo giải | - đgt. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình: treo giải cờ treo giải vật treo giải cho ai bắt tội phạm. |
| treo giải | đgt. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình: treo giải cờ o treo giải vật o treo giải cho ai bắt tội phạm. |
| treo giải | đgt Đặt giải để thưởng: Ví đem vào tập Đoạn trường, Thì treo giải nhất chi nhường cho ai (K). |
| treo giải | Đặt giải để thưởng cho người dự cuộc thi, cuộc đấu: Treo giải cờ. Treo giải vật. |
| Kyrgyzstan ttreo giải100 ngàn USD để bắt giữ ông Bakiyev. |
| Sau khi các tay súng của Zarqawi hành quyết một con tin người Anh và 2 đồng nghiệp Mỹ năm 2004 , đầu của nhân vật này được ttreo giải25 triệu USD. |
| Ngày 15/5 , Cảnh sát Hoàng gia Thái Lan đã công bố danh tính và ttreo giảithưởng 100.000 baht (khoảng hơn 3.300 USD) cho bất cứ ai cung cấp thông tin giúp bắt giữ 112 sát thủ chuyên nghiệp , nhằm đảm bảo an ninh cho cuộc tổng tuyển cử sẽ diễn ra vào ngày 3/7 tới tại xứ Chùa Vàng. |
* Từ tham khảo:
- treo gương
- treo mỏ
- treo mõm
- treo niêu
- treo trễ
- trèo