Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trâu nước
dt. Loại thú to con, da dày, đầu to, mỏ bằng và nở to, sống dưới nước thường hơn trên bờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trâu nước
- dt. Hà mã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trâu nước
dt.
Hà mã.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
trâu nước
dt. Nht.
Hà-mã
(cũng gọi là thuỷ-ngưu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trâu quá sá, mạ quá thì
-
trâu ra mạ vào
-
trâu rét gió, bò rét mưa
-
trâu teo heo nở
-
trâu ta ăn cỏ đồng ta
-
trâu thịt thì gày, trâu cày thì béo
* Tham khảo ngữ cảnh
Giống lợn lòi ở Thạch Thành thân to như t
trâu nước
, nặng đến 3 4 tạ , hai răng nanh cong vút , sắc như kiếm.
Bãi cỏ này là bối cảnh các diễn viên cầm súng trường chiến đấu chống lại quái vật t
trâu nước
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trâu nước
* Từ tham khảo:
- trâu quá sá, mạ quá thì
- trâu ra mạ vào
- trâu rét gió, bò rét mưa
- trâu teo heo nở
- trâu ta ăn cỏ đồng ta
- trâu thịt thì gày, trâu cày thì béo