| trạm trưởng | dt. Người đứng đầu một trạm: trạm trưởng trạm kiểm lâm. |
| trạm trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người phụ trách trạm: Khi đến trạm liên lạc, chúng tôi được người trạm trưởng ân cần đón tiếp. |
| Bà Mụ khám cho mẹ tôi thấy cái đầu tôi lấp ló cửa dạ bèn giục bà đi hái rau lợn : Chị kiếm cho tôi mấy cái tàu lá chuối khô , kiếm đâu được cái chậu nữa chứ , không thì bẩn tóe ra đây về bà trạm trưởng lại mắng cho. |
| Ca đẻ mẹ tròn con vuông xong thì bà trạm trưởng và cha tôi mới về đến nơi. |
| Bà trạm trưởng trách mắng mẹ tôi : Cô lỗi thời quá , sao không chờ tôi về. |
| Bà Mụ khám cho mẹ tôi thấy cái đầu tôi lấp ló cửa dạ bèn giục bà đi hái rau lợn : Chị kiếm cho tôi mấy cái tàu lá chuối khô , kiếm đâu được cái chậu nữa chứ , không thì bẩn tóe ra đây về bà trạm trưởng lại mắng cho. |
| Ca đẻ mẹ tròn con vuông xong thì bà trạm trưởng và cha tôi mới về đến nơi. |
| Bà trạm trưởng trách mắng mẹ tôi : Cô lỗi thời quá , sao không chờ tôi về. |
* Từ tham khảo:
- tran
- tràn
- tràn
- tràn
- tràn
- tràn cung mây