| trăm ngàn | (nghìn) dt. Bạc trăm, bạc ngàn nói tắt, tiếng chỉ số tiền thật nhiều: Trăm ngàn đổ một trận cười như chơi (K). // Cả trăm, cả ngàn, tiếng chỉ con số thật nhiều: Trăm ngàn gởi lạy tình quân, Tơ-duyên ngắn-ngủi có ngần ấy thôi (K). |
| trăm ngàn | dt. Cả trăm cả ngàn; chỉ số lượng rất nhiều: vượt qua trăm ngàn khó khăn. |
| Nơi đây bà mẹ chịu trăm ngàn thứ cực hình , không sao chịu nổi. |
| Anh rình. Hình như biết “thóp” như vậy , bọn đó bắt đầu làm dữ : rung chuyển giường của anh , ném đá vào đèn , chạy sầm sầm lên gác rồi hàntrăm ngàn`n cái đầu đâm sầm vào tường tạo nên một tiếng vang dữ dội trong đêm tối |
| * * * Ăn tết ở đây , tôi tự hỏi htrăm ngànngàn lần cái ý nghĩa đó có hay không ? Ấy là vì vào cái cữ này ở đây trời nắng tan vàng nứt đá , đi ngoài đường một lúc mắt cứ hoa lên. |
| Ông lớn quen biết các quan trong trấn thành , một lời ông lớn nói giúp bằng trăm ngàn lời của chúng con. |
| Dẫn lộ phong bao năm trăm ngàn trên người. |
| Một anh bảo , bữa đặc sản của ông quan tỉnh thết chúng ta đã mất béng ba trăm ngàn trên người vì toàn xơi đặc sản. |
* Từ tham khảo:
- trăm nghìn
- trăm người mười làng
- trăm nhơ nghìn nhơ lấy nước làm sạch
- trăm phát trăm trúng
- trăm phương ngàn kế
- trăm sông đổ cả ra biển