| trải | đt. C/g. Giải, kéo hết bề rộng ra và phủ lên: Trải chiếu, trải đệm, trải khảm (thảm); Đến đây chiếu trải trầu mời, Can chi mà đứng giữa trời sương sa (CD). // Lót (lát), rải và cán bằng mặt: Đường trải đá rồi trải lên một lớp nhựa. |
| trải | trt. Suốt, kéo dài qua: Trải bao thỏ lặn ác tà, ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm (K). // Từng biết qua, nếm phải, hiểu rành: Từng trải, Khá thương chút phận ngây-thơ, Lầm than đã trải, nắng mưa đã từng (CD). |
| trải | dt. Thuyền hẹp và dài, dùng bơi đua: Bơi trải, chiếc trải. |
| trải | - 1 dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải. - 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga. - 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn. |
| trải | dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải. |
| trải | đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu o trải ga. |
| trải | đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay o đã trải qua bao nhiêu khó khăn. |
| trải | dt Thuyền nhỏ và dài thường dùng trong cuộc thi đua trên mặt nước: Mở hội bơi trải. |
| trải | đgt (cn. Giải) Mở rộng mặt phẳng ra: Chiếu đã trải trên cái bục gạch (NgĐThi); Màn hoa, lại trải chiếu hoa (cd); Sáng trăng trải chiếu hai hàng, Bên anh đọc sách, bên nàng quay tơ (cd). |
| trải | đgt Đã tìm qua; Đã biết qua: Trải mấy tang thương, cảnh vẫn còn (Bùi Kỉ); Trải phong trần mới tỏ khá hèn (BNT); Ăn ở sao cho trải sự đời (NgCgTrứ). |
| trải | dt. Thuyền nhỏ và dài: Bơi trải. |
| trải | đt. Từng biết, từng sống qua, từng qua: Thương em chút phận ngây thơ, Lầm than đã trải, nắng mưa đã từng (C.d). |
| trải | đt. Dăng ra: Trải chiếu. |
| trải | .- d. Thứ thuyền nhỏ và dài dùng trong các cuộc bơi thi: Bơi trải. |
| trải | .- t, ph. Đã từng biết, đã từng qua: Trải việc đời: Trải bao năm tranh đấu. |
| trải | .- đg. Mở rộng ra trên một mặt phẳng: Trải chiếu. |
| trải | Từng qua, biết qua: Trải việc, Từng trải mùi đời. Thu đông trải mấy gió trăng (Nh-đ-m). Văn-liệu: Trải bao sương tuyết không già, Từng quen mặt với sơn hà xưa nay (C-d). Trải bao gió bể mưa ngàn, Đã già già xọc, lại gan gan lì (C-d). Não người trải gió dầm mưa (K). Trải bao thỏ lặn, ác tà (K). |
| trải | Dăng ra: Trải chiếu. Trải đệm. |
| trải | Thuyền nhỏ và dài, thường dùng để bơi đua: Bơi trải. |
| Mấy tháng nay , nàng đã ttrảibao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Và nay sự từng ttrảiđã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là lời nói màu mè , không chân thật. |
| Nhưng bây giờ sự từng ttrảiđã cho nàng biết rằng làm như thế chỉ gây cái thù trong lòng mợ phán. |
| Trương cũng chợt thấy mình trống trải quá. |
| Đối với nàng , phải trải qua nhiều gian truân , ái tình mới có thể cao quý và chân thật , nếu chỉ yêu nhau một cách phẳng lặng rồi lấy nhau , biết đâu đã là yêu thực. |
| Trong gian phòng lạnh lẽo chỉ còn trơ lại cái giường ngủ trên trải chiếc chiếu cũ nát. |
* Từ tham khảo:
- trái
- trái
- trái
- trái
- trái bỉ
- trái bước lỡ nhịp