| trai tráng | dt. Đàn ông con trai mạnh mẽ: Những trai tráng trong làng. |
| trai tráng | - Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh. |
| trai tráng | dt. Ngườii đàn ông đang còn trẻ và khoẻ mạnh, giàu sức lực: Hàng vạn trai tráng phải ra trận o nhớ thời trai tráng của mình. |
| trai tráng | dt Nam thanh niên trai trẻ, khoẻ mạnh: Lố nhố chung quanh là những trai tráng trong làng (NgHTưởng); Đương trai tráng, lo gì không bay nhảy xa (Ng-hồng). |
| trai tráng | bt. Con trai khoẻ mạnh. || Còn trai-tráng. |
| trai tráng | .- Nói người thanh niên có sức lực, khoẻ mạnh. |
Bao nhiêu trai tráng giữa làng Ra đây mà vật có nàng đứng coi. |
| trai tráng , phụ nữ đều biến mất , chỉ còn lại những người mù lòa , tàn tật và trẻ em. |
| Đồ đạc còn lại , phải thuê hai người trai tráng gánh hộ và thay phiên cho Chinh và Kiên lúc hai cậu bị mệt. |
| Có một điều bất ngờ đối với ông giáo , là bọn lính phủ dùng gậy tre dài đóng gông tất cả những trai tráng bị trưng binh như thế này. |
| Bước đi khiến da tre xù xì làm xây xác cổ và vai của mấy người trai tráng bất hạnh , nên hai tay họ đồng loạt đưa nâng cái gông dài lên. |
| Bọn trai tráng bị trưng binh ngược lại cười hô hố. |
* Từ tham khảo:
- trai tứ chiếng, gái giang hồ
- trai xóm trại, gái hàng cơm
- trài
- trài
- trài
- trài trài