| trắc đạc | đt. Đo-lường. // (Phật): Cân-phân tỉ-mỉ để hiểu cho thấu-đáo. |
| trắc đạc | - Dự đoán (cũ): Trắc đạc tương lai. |
| trắc đạc | đgt. Khảo sát, đo đạc, vẽ chi tiết một địa hình hay vùng đất đai nào đó: trắc đạc ruộng đất o dụng cụ trắc đạc. |
| trắc đạc | đgt (H. trắc: đo; đạc: đo) 1. Đo đạc: Trắc đạc ruộng đất 2. Dự đoán: Trắc đạc tương lai. |
| trắc đạc | .- Dự đoán (cũ): Trắc đạc tương lai. |
| trắc đạc | Lường đo: Cuộc tương-lai không ai trắc-đạc được. |
| Võ Hoài Quốc Cán bộ ttrắc đạcCáp treo Fansipan Sapa Võ Hoài Quốc. |
| (Võ Hoài Quốc Cán bộ ttrắc đạcCáp treo Fansipan Sapa). |
| Tổ hợp tên lửa phòng không 90Zh6 gồm 1 đài radar điều khiển và chiếu xạ mục tiêu 30N6 , 12 xe mang phóng tự hành 5P85SM với 4 đạn tên lửa mỗi xe , 1 xe ttrắc đạctrận địa 1T12M2 , 1 xe cẩu 22T6 và các xe tiếp đạn 5T58. |
* Từ tham khảo:
- trắc địa
- trắc địa công trình
- trắc địa học
- trắc địa mỏ
- trắc giáng
- trắc hỗ