| trả đũa | đt. Trả nủa nói trại (X. Trả nủa). |
| trả đũa | - (đph) Nh. Trả miếng. |
| trả đũa | đgt. Trừng trị, chống trả lại một cách đích đáng cho hả nỗi tức giận, căm hờn: đánh trả đũa o nói trả đũa. |
| trả đũa | đgt Chống lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình: Bị phê bình một cách xấc xược, anh ấy đã trả đũa bằng một bài thơ đăng trên báo. |
| trả đũa | (đph).- Nh. Trả miếng. |
| Phải mà. Mẹ con tôi hàng tôm hàng cá mà ! Họ hàng nhà ông toàn người chữ nghĩa , văn hay chữ tốt , muốn làm gì ai không được ! Hôm đó Chinh giận quá , muốn qua nhà cậu mợ trả đũa cho hả , nhưng ông giáo ngăn lại |
| Các anh không thể cãi được , hoặc có cãi , có kiện tụng cũng chỉ đem lại hậu quả xấu do sợ " trả đũa " tôi chứ kiện mà các anh " hạ bệ " tôi khó lắm. |
| Bạn đang địtrả đũaũa thằng Mặt Mụn , thấy cử chỉ kỳ cục của nó , bạn sực nhớ ra chiếc áo dài bạn đang mặc. |
| Như vậy là ý đotrả đũaũa của toán cướp rất rõ. |
Cà Chớn chắc cú sẽ nói vậy , kèm thêm cái trề môi dài cả thước rồi cặp mắt một mí sẽ tha hồ hấp háy chọc quê , trả đũa vụ bữa nọ mẹ lỡ chê : "Mày xách dép cho con chị còn hổng được". |
| Kiệm dùng chính đồng tiền của Từ để mua lấy niềm vui và hỉ hả coi đó là một cách trả đũa. |
* Từ tham khảo:
- trả lễ
- trảl
- trả miếng
- trả môi trả miếng
- trả nghĩa
- trả nũa