| tổng | dt. Khu-vực hành-chánh trong một quận hay một huyện, gồm nhiều làng: Tổng An-bình, tổng Bình-trị-thượng; Cai-tổng, phó tổng. // Cai-tổng gọi tắt, người cầm đầu một tổng: Ông Tổng, bà Tổng, làng tổng đều đủ mặt. // Nhà Cai-tổng, nơi làm việc của ông: Phú về tổng tra xét. // Tụ lại, bao gồm, chung cả: Tổng-cộng, tổng-quát. // Người đứng đầu, cầm đầu: Bả-tổng, thiên-tổng, Tổng-trưởng. |
| tổng | - 1. t. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm: Tổng cục bưu điện; Tổng giám đôc ngân hàng. 2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng: Tổng bãi công; Tổng động viên. - d. 1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã. 2. "Chánh tổng" nói tắt: Ông tổng ông xã. |
| tổng | Nhóm lại, thu tóm lại: tổng hợp. |
| tổng | dt 1. Đơn vị hành chính trước Cách mạng, gồm nhiều xã: Hồi đó, mỗi phủ hay huyện gồm nhiều tổng 2. Chánh tổng nói tắt: Bà Hồ Xuân Hương có hai bài thơ khóc chồng, bài khóc ông phủ Vĩnh-tường và bài khóc ông Tổng Cóc. |
| tổng | 1. dt. Khu-vực hành-chính gồm có nhiều xã: Cai-tổng. 2. (khd) Gồm, tóm hết: Tổng-cộng. Tổng-quát. |
| tổng | .- 1. t. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm: Tổng cục bưu điện; Tổng giám đốc ngân hàng. 2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng: Tổng bãi công; Tổng động viên. |
| tổng | .- d. 1. Đơn vị hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã. 2. "Chánh tổng" nói tắt: Ông tổng ông xã. |
| tổng | I. Khu-vực hành-chính gồm có nhiều xã: Hàng tổng, hàng xã. Cai tổng, phó tổng. Văn-liệu: Hàng tổng đuổi kẻ cướp (T-ng). Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (T-ng). II. Tóm, gồm: Tổng-cộng. Tổng-kết. |
Tuy chuyện đã xảy ra từ hồi Loan mới mười ba tuổi mà nàng còn nhớ rõ : cô cả năm mười sáu tuổi bị cha mẹ ép gả cho con một ông chánh tổng giàu có ở quê. |
tổng bên kia , cách làng Liệt một con sông , có một ông chánh tổng tuổi còn trẻ , người rất hào hoa , dân làng Nghi Hồng vẫn thường sang vay mượn. |
Cướp gì đấy , lại người trong tổng nó thù nó giết chớ gì cướp với kiếc gì... Ấy chết bà nói khẽ chứ... mình dám đâu chắc , ngộ lỡ thì oan gia. |
| Một hôm , ông đến chơi một ông tổng đốc lĩnh chức khâm sai đi dẹp loạn Đốc Tít , giữa lúc ông tổng đốc sắp sửa cất quân lên đường. |
| Ông tổng đốc lo lắng , rụt rè không dám vội tiến binh , liền cho một đoàn thám tử mười người , cưỡi ngựa phi qua đồi Tây để xét tình hình hư thực. |
| Được tin , ông tổng đốc thở ra khoan khoái : ngài vừa thoát cái nạn làm con ma không đầu. |
* Từ tham khảo:
- tổng bí thư
- tổng biên tập
- tổng binh
- tổng bộ
- tổng chỉ huy
- tổng cọng