| tối ưu | - t. Tốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất: Điều kiện tối ưu; Hoàn cảnh tối ưu. |
| tối ưu | tt. Tốt nhất, đem lại hiệu quả nhất: điều kiện tối ưu o giải pháp tối ưu. |
| tối ưu | tt (H. ưu: tốt) Tốt nhất; Có kết quả cao nhất: Kết hợp các yếu tố cơ bản của lực lượng sản xuất trong nông nghiệp thành một cơ cấu kinh tế tối ưu trên phạm vi cả nước (VNgGiáp). |
| tối ưu | .- t. Tốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất: Điều kiện tối ưu; Hoàn cảnh tối ưu. |
| Người to , cái áo phập phồng , má kéo hai thăn mỡ lính nhính , cái miệng khôn ngoan và rảo hoạt : Này cậu ! Cậu nhận ra lỗi của mình rồi chứ? Sao ạ? Phương pháp stối ưutối ưu là sự kết hợp hài hòa giữa cưỡng chế và thuyết phục. |
| Ngược lại , với sự hỗ trợ của sách vở và kiến thức , với sự hiểu biết sâu sắc về hoàn cảnh , ông có ngay sự thích ứng tối ưu. |
| Nhưng hoá ra chúng ta nhầm ! Xuân Diệu không cần , không biết đến ai thương xót , ngược lại , ông cho rằng mình đã chọn được con đường tối ưu để sống và viết. |
| Công việc bận rộn khiến tôi cũng chọn giải pháp tối ưu đó. |
Đặc biệt , với khả năng tự tối ưu hóa theo thời gian , thuật toán AI sẽ được "đào tạo" không ngừng từ chính các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh giàu kinh nghiệm , có thể tự động khoanh vùng nghi ngờ tổn thương và chỉ ra điểm bất thường với độ chính xác cao. |
| Việc phát hiện sớm có thể giúp bác sĩ áp dụng những phương pháp điều trị ttối ưuđể chữa khỏi hoặc kéo dài cuộc sống cho bệnh nhân. |
* Từ tham khảo:
- tội
- tội ác
- tội ác chiến tranh
- tội ác chống hòa bình
- tội ác chống nhân loại
- tội ác xâm lược