| tôi luyện | đt. Trui-rèn, luyện-tập: Dày công tôi-luyện. |
| tôi luyện | - Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang. |
| tôi luyện | đgt. Rèn luyện trong khó khăn, gian khổ, nguy hiểm để trở nên vững vàng, kiên định: được tôi luyện trong đấu tranh gian khổ o cần được tôi luyện nhiều hơn trong cuộc sống. |
| tôi luyện | đgt Chịu đựng khó khăn, gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang hơn: Được tôi luyện trong suốt quá trình cách mạng (VNgGiáp). |
| tôi luyện | .- Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang. |
| Trái tim em đã được tôi luyện rồi , không còn chỗ cho trách móc , dỗi hờn. |
| Ông biết không , đó là do vị mặn của muối tôi luyện trong thức ăn , lũ cò ăn quen rồi nên lũ lượt rủ nhau về thôi mà. |
| "Để ttôi luyệnđược ý chí sắt đá của bản thân , chiếc khuôn nung phải rỗng ở chính giữa" , Garrow kết luận về định mệnh của Obama. |
| Đây ắt hẳn sẽ là bộ phim ttôi luyệnrất nhiều cho nàng hoa đán đa tài Triệu Lệ Dĩnh. |
| Để làm nên kỳ tích , hẳn U20 Việt Nam không thể được ttôi luyệnvới những phương pháp tầm thường. |
| HLV Thu Minh chia sẻ : "Đối với chị , đây là sự thử thách ttôi luyệnmà không phải ai cũng có may mắn được. |
* Từ tham khảo:
- tôi ngay
- tôi ngươi
- tôi nịnh
- tôi rèn
- tôi tôi
- tôi tối