| toàn vẹn | trt. Vẹn-vẽ, hoàn-toàn: Lo đâu đó đều toàn-vẹn. |
| toàn vẹn | - Còn nguyên cả: Lãnh thổ toàn vẹn. |
| toàn vẹn | tt. Nguyên vẹn, có được đầy đủ toàn bộ, không thiếu hụt, mất mát: bảo vệ toàn vẹn lực lượng o toàn vẹn lãnh thổ. |
| toàn vẹn | tt, trgt Đầy dủ cả: Để cái đẹp đó biểu lộ một cách toàn vẹn (NgKhải). |
| Thiếu một người thành ra chưa được vui toàn vẹn. |
Bây giờ Chương đứng tì cửa sổ nhìn xuống vườn , những cảm tưởng êm đềm ấy vẫn toàn vẹn. |
| Và hôm nào cũng vậy , lúc ý thức được toàn vẹn điều đang làm , ông mới nhận ra mình đang đi về phía mộ bà giáo. |
| Thái tử úy lạo rằng : "Ta sở dĩ được gánh vác cơ nghiệp to lớn của tiên đế , toàn vẹn được thân thể của cha mẹ để lại đều là nhờ sức của các khanh cả. |
| [35b] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Phu nhân giữ nghĩa không chịu nhục , chỉ theo một chồng cho đến chết , để toàn vẹn trinh tiết của người đàn bà. |
903 Âu vàng (kim âu) : Là biểu tượng sự toàn vẹn và vững chắc của lãnh thổ một nước. |
* Từ tham khảo:
- toán
- toán đố
- toán học
- toán kinh tế
- toán loạn
- toán mệnh