| tô vẽ | - Bịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện. |
| tô vẽ | đgt. Bịa ra để thêm thắt vào câu chuyện, sự việc nhằm làm cho bề ngoài trở nên hay hơn, hấp dẫn hơn: Dù tô vẽ gì đi nữa, người ta vẫn nhận được thực chất của nó. |
| tô vẽ | đgt 1. Làm cho được đẹp hơn lên: Giang sơn còn tô vẽ mặt nam nhi (PhBChâu) 2. Bịa đặt thêm chi tiết cho có vẻ li kì hơn: Sự thực của công cuộc ấy đã rất đẹp, không cần phải tô vẽ. |
| tô vẽ | .- Bịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện. |
| Sự bất mãn đối với tên gian thần càng tăng , thì hình ảnh hoàng tôn càng được tô vẽ , trau chuốt đẹp đẽ. |
| Nhưng cái khác thường chỉ do ông tô vẽ trong tâm tưởng mà thôi ! Ông giáo được Nhạc giới thiệu một cách hết sức trân trọng với Đông cung. |
| Ngày tiếp theo , những người mẫu được chọn phải đứng yên sáu tiếng liền cho các họa sĩ tô tô vẽ vẽ. |
| Từ bao nhiêu chuyện chiến đấu Cảo được nghe , anh liền nhào nặn lại , tô vẽ lại để có bố cục chặt chẽ hơn , tình huống hiểm nghèo hơn , thắng lợi rực rỡ hơn". |
| Toàn đám tinh ma , cố nhiên là chúng tôi có biết cái sự tô vẽ của Thanh Tịnh. |
| Và bọn đánh thơ thì uể oải vơ tiền được , và buồn nhớ đến một cái bóng người đã mượn ít nhiều tiếng tơ mà tô vẽ nhiều cho lắm buổi đố chữ lấy tiền. |
* Từ tham khảo:
- tồ tồ
- tổ
- tổ
- tổ
- tổ
- tổ ấm