| tô son điểm phấn | 1. Tô điểm bằng son phấn cho đẹp hơn: Con bé ngày thường trông rõ chán, nhưng hôm nay tô son điểm phấn một chút lại thấy hay hay. 2. Tạo ra vẻ đẹp giả dối bề ngoài bằng cách tân trang, tô vẽ lên cái vốn chẳng tốt đẹp gì, thường để che giấu bản chất tồi kém nhằm đánh lừa kẻ khác, phục vụ cho lợi ích riêng của mình: Gia cảnh tôi thế nào, còn giấu nổi ai ở làng này mà phải tô son điểm phấn (Nguyễn Công Hoan). |
| tô son điểm phấn | ng Dùng phấn son để có vẻ đẹp hơn: Là phụ nữ mà chị ấy không thích tô son điểm phấn. |
| tô son điểm phấn , từng đã nguội lòng , ngõ liễu đường hoa chưa hề bén gót. |
| Cứ thế , hàng đêm Lượm ttô son điểm phấnrồi đứng tìm khách ở khu vực gần bến xe Miền Tây. |
* Từ tham khảo:
- tô son vẽ phấn
- tô tem
- tô-tem giáo
- tô tức
- tô tượng đúc chuông
- tô vẽ