| tô điểm | đt. Sửa-sang cho đẹp: Phấn-son tô-điểm san-hà, Làm cho tỏ mặt đàn-bà nước Nam. . |
| tô điểm | - đgt. Điểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn: Mùa xuân về, hoa đào, hoa mai tô điểm cho cảnh sắc của đất nước. |
| tô điểm | đgt. Điểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn: Mùa xuân về, hoa đào, hoa mai tô điểm cho cảnh sắc của đất nước. |
| tô điểm | đgt Làm cho thêm đẹp: Xây dựng Tổ quốc, tô điểm non sông gấm vóc (PhVĐồng). |
| tô điểm | đt. Làm cho thêm tốt đẹp. |
| tô điểm | .- Làm cho thêm đẹp: Tô điểm bằng phấn son. To son điểm phấn. Nh. Tô điểm. |
| tô điểm | Sửa-sang cho đẹp: Tô-điểm phấn son. Tô-điểm sơn-hà. |
Ði đâu nàng ăn mặc cho thật gọn gàng đẹp đẽ , cái khăn vuông thắt thế nào cho thật xinh , săn sóc làm dáng để tô điểm cái vẻ đẹp sẵn có. |
| Khuôn mặt nàng hết sức xinh xắn tươi vui , nước da lại hồng hào như được tô điểm bởi trời xuân , nắng xuân , gió xuân hoà chung với bầu không khí trong lành của mùa ấm áp. |
| Mỗi cái chụp một kiểu , hoặc ngồi , hoặc đứng , hoặc đi , cái nào cũng rõ ràng phân hắc bạch và tô điểm đẹp thêm ra bởi một ông thợ ở nơi tỉnh lỵ nhỏ... Tình yêu lại ngùn ngụt trong lòng bà Án : Cụ xem anh cháu có giống không ? Bà Án quay lại , Mai đã đứng sau lưng. |
Chăn chiếu chả êm Gối lụa chả mềm Muỗi cắn tứ tung Từ khi tôi gặp chàng Trung Má tô điểm phấn , vui cùng với ai ? Lênh đênh tháng thiếu ngày dài Say ai nên mệt , nhớ ai nên sầu Đôi tay nâng lấy cơi trầu Trước là thết bạn , sau hầu quan viên Chả tham mẫu cả , ruộng liền Tham về cái nết , cái duyên anh đồ Ai vô Viêm Xá thì vô. |
| Các cô gái dậy thì tô điểm cho cô gái cao thượng , những bà mẹ thì dành cảm tình cho người mẹ khốn khổ. |
| Già kể cho trẻ , kẻ văn vẻ tô điểm những thiếu sót , người cả thẹn gạn lọc những điều thô lỗ. |
* Từ tham khảo:
- tô giới
- tô hạp hương
- tô hô
- tô hồng
- tô hồng chuốt lục
- tô lục chuốt hồng