| tổ bố | - t. Rất to (thtục): ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội. |
| tổ bố | tt. Rất to, quá mức thông thường: một bao gạo to tổ bố. |
| tổ bố | trgt Rất to (thtục): Ngôi nhà to tổ bố. |
| tổ bố | .- t. Rất to (thtục): Ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội. |
* Từ tham khảo:
- tổ chảng
- tổ chấy
- tổ chức
- tổ chức phi lợi nhuận
- tổ dân phố
- tổ đỉa