| tỉnh uỷ viên | dt. Ủy viên ban chấp hành tỉnh uỷ. |
| tỉnh uỷ viên | dt (H. viên: người làm việc) Uỷ viên trong ban chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng ở một tỉnh: Các tỉnh uỷ viên đều được thông báo về quyết định mới của Trung ương. |
| tỉnh uỷ viên | dt. Cũng nói trổng là tỉnh-uỷ. Uỷ viên đứng đầu một tỉnh. |
| Ảnh : báo Giao thông Theo đó , thi hành kỷ luật , hình thức khiển trách đối với 3 cán bộ : ông Đặng Văn Thành Ttỉnh uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ , Phó Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh ; ông Ngô Đình Vân Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh , nguyên Phó Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Hà Tĩnh và ông Phạm Văn Tình Đảng ủy viên , Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh
- tĩnh
- tĩnh dưỡng
- tĩnh điện
- tĩnh điện học
- tĩnh điện kế