| tinh giản | - Làm cho gián đơn và tốt hơn : Tinh giản chương trình học. |
| tinh giản | đgt. Giảm bớt cho gọn, chỉ còn lại những cái quan trọng, cần thiết nhất: tinh giản chương trình học o tinh giản biên chế. |
| tinh giản | đgt (H. tinh: rành rọt; giản: đơn sơ) Rút bớt đi để khỏi rườm rà, khỏi phức tạp: Tinh giản bộ máy hành chính. |
| Cái ”chu trình khéo kín“ một ngày ấy đã được tinh giản tới mức tối đa vì nó chưa có những trở ngạy của nắng muâ , của tắc đường , mất cắp , chưa có cái khó khăn của việc mua bán , cái đột xuất của con ốm , con hờn , cái va đổ , dập vỡ khi vội vã luống cuống gây nên. |
| Cái "chu trình khéo kín" một ngày ấy đã được tinh giản tới mức tối đa vì nó chưa có những trở ngạy của nắng muâ , của tắc đường , mất cắp , chưa có cái khó khăn của việc mua bán , cái đột xuất của con ốm , con hờn , cái va đổ , dập vỡ khi vội vã luống cuống gây nên. |
| Chẳng là công ty phải tinh giản biên chế. |
| Tình trạng trên xuất phát từ một số nguyên nhân , trước hết là bởi công tác ttinh giảnbiên chế còn được thực hiện tương đối chậm. |
| Theo đó , cần thực hiện nghiêm và mạnh mẽ các biện pháp nhằm ttinh giảnbộ máy công chức , viên chức. |
| Triển khai thực hiện Nghị quyết Trung ương VI về ttinh giảnbiên chế gắn với chiến lược , kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục của tỉnh Tại hội nghị này , Sở GD&ĐT đã tổ chức trao tặng danh hiệu cho 11 NGƯT được phong tặng trong đợt xét tặng danh hiệu NGƯT năm 2017. |
* Từ tham khảo:
- tinh hoàn
- tinh khí
- tinh khiết
- tinh khôi
- tinh khôn
- tinh kì