| tính đàn hồi | Nh. Biến dạng đàn hồi. |
| Vàng chống lão hóa được chứng minh từ thời Ai Cập cổ đại Đặc biệt , họ nhận thấy các tế bào da phát triển nhanh chóng , tạo nên những mô liên kết bao bọc lấy những tinh thể vàng làm da có ttính đàn hồi, ít nếp nhăn và có sắc trắng. |
| Đồng thời , bổ sung nhiều loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho da , uống đủ 2 lít nước mỗi ngày để da khỏe mạnh , tăng ttính đàn hồi, làm mờ sẹo hiệu quả. |
| Mất đàn hồi Khi đã có tuổi , làn da của bạn sẽ mất dần ttính đàn hồivà các nếp nhăn cũng trở nên rõ ràng hơn. |
| Do đó , estrogen giảm cũng khiến cho vùng kín bị lão hóa , giảm ttính đàn hồi. |
| Vitamin C : Vitamin C rất cần thiết , bởi nó có tác động lớn đến sức khỏe của bộ xương và ttính đàn hồicủa da. |
| Lõi lọc trong công nghiệp : có những ưu điểm trong thao tác như chiếm diện tích nhỏ , thời gian rửa ngược trong đường ống ngắn , ttính đàn hồitải thao tác lớn , đồng thời chất lượng nước đầu ra tốt , có thể giảm thiểu lượng hóa chất diệt khuẩn. |
* Từ tham khảo:
- tính đố
- tính đồng nhất
- tính giai cấp
- tính giao
- tính hạnh
- tính hướng