| tính đố | dt. C/g. Toán đố, bài mẹo gồm nhiều con số đưa ra đố học-sinh làm cho trúng: Giờ tính đố. |
| tính đố | Nh. Toán đố. |
| tính đố | dt Bài toán yêu cầu làm những phép tính để tìm ra đáp số: Bài tính đố khó thế mà em ấy tìm ra đáp số nhanh. |
| Người làm đơn cho rằng Ngọc có ttính đốkỵ , soi mói , tìm điểm yếu của thí sinh khác để nhằm hạ bệ họ , triệt hạ những thí sinh có tiềm năng qua mặt mình , để bảo đảm vị trí của mình. |
| Maleficent trong những dị bản đầu tiên chỉ được miêu tả như một người phụ nữ ghen tuông và có ttính đốkỵ. |
* Từ tham khảo:
- tính giai cấp
- tính giao
- tính hạnh
- tính hướng
- tính khí
- tính không có, có tướng