| tim đen | dt. Ngăn đựng máu đen của quả tim. // (B) Sự kín-đáo trong lòng: Nói trúng tim đen. |
| tim đen | - d. Chỗ thầm kín nhất trong lòng: Nói đúng tin đen. |
| tim đen | dt. Ý đồ xấu ngầm kín: nói đúng tim đen của nó o nhìn thấu tim đen. |
| tim đen | dt ý nghĩ xấu xa và thầm kín: Lời nói trúng tim đen của kẻ xấu. |
| tim đen | dt. Chỗ sâu nhất của con tim, của lòng: Nói trúng tim đen. |
Câu nói quả đã đánh trúng tim đen Xuân Diệu. |
| Bị chọc đútim đenden , Sỏi khịt khịt mũi liền mấy cái : Chết được thằng này còn khó. |
| Đến khi giặc tàn ngược quá quắt , dân không sống nổi , những ai có tri tức đều bị chúng giết hại , trẫm tuy đem hết của cải để thờ phụng chúng , mong khỏi tai họa , nhưng tim đen chúng muốn hại trẫm vẫn không bớt chút nào. |
* Từ tham khảo:
- tim la
- tim la đổ cho trâu
- tim lụn
- tim nghỉm
- tim tím
- tìm