| tiểu | dt. Cái quách hay ché sành dùng đựng xương người khi lấy cốt (bốc mả): Tiểu gỗ, tiểu sành. |
| tiểu | bt. Nhỏ, hẹp, nhẹ, ít: Gạch tiểu, ngói tiểu, vàng bạc tiểu. // Tiếng gọi người tu ở chùa còn trẻ: Cô tiểu, chú tiểu; Tiểu tôi tiểu kính tiểu hiền, Bao nhiêu chùa-chiền, tiểu đốt tiểu đi CD. // Đái: Đi tiểu, nước tiểu, tiểu ra máu. |
| tiểu | - d. Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng. - d. Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo: Chú tiểu. - đg. Tiểu tiện: Nước tiểu; Đi tiểu. |
| tiểu | I. dt. 1. Người ít tuổi đi tu ở chùa: Chú tiểu quét chùa. 2. Vật bằng sành hình giống cái hòm nhỏ, dùng để đựng xương người sau khi bốc mộ: mua tiểu bốc mộ. II. đgt. Đái: đi tiểu o lợi tiểu. III. tt. Nhỏ; trái với đại (to, lớn): pin tiểu o gạch tiểu o tiểu ban o tiểu câu o tiểu cầu o tiểu chủ o tiểu công nghệ o tiểu công nghiệp o tiểu dẫn o tiểu đăng khoa o tiểu đệ o tiểu đoàn o tiểu đoàn bộ o tiểu đoàn phó o tiểu đoàn trưởng o tiểu đối o tiểu đội o tiểu đội phó o tiểu đội trưởng o tiểu đồng o tiểu gia súc o tiểu hàn o tiểu hình o tiểu hoàn o tiểu học o tiểu kết o tiểu khê o tiểu khí o tiểu khoa o tiểu khu o tiểu kiều o tiểu kỉ o tiểu kĩ o tiểu liên o tiểu luận o tiểu mạch o tiểu mãn o tiểu mục o tiểu não o tiểu nhân o tiểu nhi o tiểu nông o tiểu ngữ o tiểu phẩm o tiểu sản o tiểu sinh o tiểu sử o tiểu táo o tiểu tăng o tiểu tâm o tiểu thể o tiểu thị dân o tiểu thiệt o tiểu thủ công o tiểu thuỷ nông o tiểu thuyết o tiểu thư o tiểu thử o tiểu thừa o tiểu thương o tiểu tiên o tiểu tiết o tiểu tinh o tiểu tố o tiểu tốt o tiểu tràng o tiểu truyện o tiểu tu o tiểu tuần hoàn o tiểu tuyết o tiểu tư sản o tiểu từ o tiểu tử o tiểu xảo o tiểu yêu o cực tiểu o nhược tiểu. |
| tiểu | dt Hòm nhỏ bằng sành để đựng xương người chết khi cải táng: Khất đến đời sang tiểu nữa à (Ng-hồng). |
| tiểu | dt Người còn ít tuổi đi tu đạo Phật: Một sư đầu trọc ngồi khua mõ, Hai tiểu lưng tròn đứng giữ am (HXHương); Một chú tiểu lễ phép bước lên tam cấp (NgTuân). |
| tiểu | đgt Tiểu tiện nói tắt: Đi tiểu; Nước tiểu. |
| tiểu | dt. Cái hòm đựng xác người chết khi cải táng. |
| tiểu | (khd). Nhỏ: Tiểu-đệ. Tiểu tư-sản. Ngr. tt. Nhỏ mọn, nhỏ-nhen: Thẳng cha ấy tiểu lắm. 2. Tiếng gọi những người còn ít tuổi mới đi ở chùa: Chú tiểu, cô tiểu || Cô tiểu. |
| tiểu | đt. Đái: Đi tiểu. |
| tiểu | Săng nhỏ đựng cốt người chết khi cải táng: Bốc xương bỏ vào tiểu. Tiểu sành. Tiểu gỗ. |
| tiểu | 1. Nhỏ, trái với đại: Tiểu-đệ. Tiểu-nhi. Văn-liệu: Vô tiểu-nhân, bát thành quân tử (T-ng). Nếu chẳng tiểu-nhân, quân-tử đói, Nếu không quân-tử, tiểu-nhân loàn (thơ cổ). Chức đi, phận tiểu tầm-thường (Nh-đ-m). 2. Tiếng gọi những người con ít tuổi mới đi ở chùa: Cô tiểu. Chú tiểu. |
Một lần chồng nàng đi ttiểutiện qua bếp , bắt gặp nàng đang thái rau dưa , bèn đứng lại để nói chuyện. |
Hoạch ra bàn giấy vừa tìm quyển sổ tay vừa hỏi Dũng : Bây giờ thì anh định đi đâu ? Dũng cười đáp : Đi cắt tóc để còn diện với tiểu thư Hà Thành. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
| Người nào Thị cũng cho là vô học thức , các ngài hẳn hiểu rõ cái đại học tiểu thuyết của những bọn thanh niên biết tiếng Pháp ; một luồng gió lãng mạn cuối mùa thổi qua để lại biết bao tai hại. |
" Vì kiêu căng , vì lãng mạn , lại vì so sánh những cảnh thần tiên thấy trong tiểu thuyết với sự thực tầm thường trước mắt , nên Thị Loan tìm cách thoát ly. |
| Chú đương đọc giở tiểu thuyết , đến đoạn này. |
* Từ tham khảo:
- tiểu cao
- tiểu câu
- tiểu chủ
- tiều chú
- tiểu công
- tiểu công nghệ