| tiểu chủ | dt. Tiếng gọi con ông chủ mình (xưa). |
| tiểu chủ | - Người làm chủ một xưởng thủ công, hoặc một cửa hàng nhỏ. |
| tiểu chủ | dt. Người chủ một xưởng sản xuất hoặc sửa chữa thủ công nhỏ: trở thành một tiểu chủ. |
| tiểu chủ | dt (H. chủ: người nắm quyền) Người làm chủ nhỏ của một cơ sở sản xuất hay buôn bán: Đó là một tiểu chủ được người làm công quí mến. |
| Dành nguồn lực khuyến khích cho cả kinh tế hộ , ttiểu chủthì sẽ không bao giờ có doanh nghiệp lớn. |
| Nguồn : Internet Kết quả đạt được và những vấn đề đặt ra trong quá trình phát triển kinh tế tư nhân Thực hiện đường lối của Đảng , qua hơn 30 năm đổi mới , kinh tế tư nhân (bao gồm cả kinh tế cá thể , ttiểu chủvà tư bản tư nhân) ở Việt Nam đã phát triển nhanh chóng , đặc biệt từ sau khi Luật Doanh nghiệp có hiệu lực , số doanh nghiệp mới được thành lập ngày càng tăng. |
* Từ tham khảo:
- tiểu công
- tiểu công nghệ
- tiểu công nghiệp
- tiểu cốt không
- tiểu dẫn
- tiểu dị