| tiêu bản | dt. Hình-dạng của đồ vật. |
| tiêu bản | - Mẫu vật để nghiên cứu: Tiêu bản thực vật. |
| tiêu bản | dt. Mẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu: tiêu bản thực vật o tiêu bản khoáng sản. |
| tiêu bản | dt (H. tiêu: nêu lên; bản: gốc) Mẫu vật dùng để nghiên cứu: Tiêu bản khoáng sản. |
Tóc Ngắn thúc tay vào hông Hạt Tiêu : Còn cười nữa ! Phản kích lại đi chứ ! Hạt Tiêu lắc đầu : Không cần ! Tại hai tên tiểu quỷ đó nói trúng phóc chứ gì? Tóc Ngắn hỏi trêu , không ngờ Hạt Tiêu thẳng thắn gật đầu : Gần như thế ! Rồi đưa mắt nhìn sang chỗ Kiếng Cận , đột nhiên nó mỉm cười : Ba mẹ mình mấy hôm nay đúng là thất điên bát đảo ! Sau bữa đó , ai cũng bảo nhỏ Hạt tiêu bản lĩnh ghê hồn. |
| tiêu bản230 năm tuổi của Pháp bị hải quan Australia thiêu hủy. |
| Một sự cố hy hữu đã xảy ra , gây ra thiệt hại không thể tính toán được cho Bảo tàng Lịch sử tự nhiên quốc gia Pháp , khi 105 mẫu thực vật trong một ttiêu bản230 năm tuổi thuộc sở hữu của Bảo tàng đã bị hải quan Australia thiêu hủy do thiếu giấy tờ kiểm dịch. |
| tiêu bảncổ gồm các mẫu thực vật. |
| Ảnh : AFP Ttiêu bảncổ quý giá này , gồm 105 mẫu thực vật có tuổi đời từ thế kỷ 19 , được Bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia Pháp gửi cho các nhà khoa học thuộc phòng mẫu cây thành phố Brisbane , bang Queensland. |
| Vào tháng 12 2016 , các nhà nghiên cứu Australia đã đề nghị Bảo tàng Pháp giúp đỡ bằng cách cho mượn ttiêu bảncổ nói trên. |
* Từ tham khảo:
- tiêu chuẩn
- tiêu chuẩn
- tiêu chuẩn hoá
- tiêu cự
- tiêu cực
- tiêu dao