| tiền cò | dt. Tiền mua cò (timbre) để gởi một món đồ theo đường bưu-điện. |
| tiền cò | dt. Tiền trả công cho người mối lái giữa mua và bán: cho tiền cò. |
| Để đường dây hoạt động tốt , trong tay Ngọc luôn có khoảng 30 chân dài là các diễn viên , người mẫu... Bình thường hai chị em hoạt động riêng lẻ nhưng khi cần thiết thì kết hợp , ttiền còchia đôi. |
| Mỗi tháng ttiền còvà tiền bán dâm mà Ngọc kiếm được có khi lên đến hàng chục ngàn USD nhưng rồi cũng hết sạch sau những cuộc vui thâu đêm suốt sáng ở vũ trường , quán bar ; mua sắm hàng hiệu và bao trai ! |
* Từ tham khảo:
- tiền có ít, thịt muốn nhiều
- tiền cốc
- tiền của
- tiền cứ hậu cung
- tiền dòng bạc chảy
- tiền dòng bạc khối