| tiền bối | dt. C/g. Tiên-bối, người thuộc lớp trước, thế-hệ trước: Các bậc tiền-bối xưa; đối với tôi, ông ấy là bậc tiền-bối, vì khi ổng viết báo, tôi còn là một học-sanh tiểu-học. |
| tiền bối | - Người thuộc lớp trước mình: Các bậc tiền bối trong phong trào cách mạng. |
| tiền bối | dt. Người thuộc lớp trước, có công mở đường cho thế hệ sau: bậc tiền bối o nhà văn tiền bối. |
| tiền bối | dt, tt (H. bối: phe, lớp) Người thuộc lớp đàn anh đi trước: Các nhà yêu nước tiền bối đã từng kêu gọi và tổ chức nhân dân ta đứng lên cứu nước (VNgGiáp); Các bậc tiền bối thâm về Hán học (Bùi Kỉ). |
| tiền bối | dt. Người về lớp trước mình. |
| tiền bối | Người có danh-vọng về lớp trước mình: Phải tôn-kính bậc tiền-bối. |
| Và giờ đây , Đảng đặt lòng tin vào con em các bậc tiền bối cách mạng ấy. |
| Họ thường đổi họ để đi học , thay tên để đi thi ; hễ trượt đỗ thì đổ lỗi mờ quáng cho quan chấm trường , hơi thành danh thì hợm mình tài giỏi hơn cả tiền bối , chí khí ngông ngáo , tính tình tráo trở , thấy thầy nghèo thì lảng tránh , gặp bạn nghèo thì làm ngơ , không biết rằng ngày thường dắt dẫn rèn cặp phần nhiều là cái công đức của thầy bạn. |
| Thái Tông tưởng nhớ công lao tiền bối , sáng tác điệu vũ "Bình Ngô". |
| Là phiên dịch , tôi được tiếp xúc và học hỏi nhiều ở các tiền bối như Bác Hồ , Lê Duẩn , Trường Chinh , Phạm Văn Đồng , Võ Nguyên Giáp... Tôi đã lăn lộn trong ngành ngoại giao 45 năm trời , từ năm 1955 đến năm 2000. |
| Chiếc xe được nhìn nhận là khá giống với bậc ttiền bối3 thập kỷ trước của mình , với kích cỡ tương đồng dù chiều ngang được nâng lên khá nhiều. |
| Theo những bậc ttiền bốitrong nghề tráng bánh , nguyên liệu làm bánh chỉ có một thứ gạo. |
* Từ tham khảo:
- tiền chảy bạc dòng
- tiền chủ, hậu khách
- tiền cò
- tiền có đồng, cá có con
- tiền có ít, thịt muốn nhiều
- tiền cốc