Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuỷ quái
dt.
Quái vật sống ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuỷ quái
dt
(H. quái: yêu tinh) Yêu tinh ở dưới nước, theo mê tín:
Người thì mắc sơn tinh, thuỷ quái, người thì sa nanh sói, ngà voi (NgDu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thuỷ quân lục chiến
-
thuỷ quyển
-
thuỷ sản
-
thuỷ sinh
-
thuỷ sư
-
thuỷ sư đô đốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ma đấy...
thuỷ quái
đấy.
Còn nhiều thứ xương cốt của nhiều giống
thuỷ quái
khác nữa bị giạt vào các chân đồi , vào giữa thung lũng các xóm núi , mà nước rút xuống mau đã kí táng vào khu vực tỉnh Đoài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuỷ quái
* Từ tham khảo:
- thuỷ quân lục chiến
- thuỷ quyển
- thuỷ sản
- thuỷ sinh
- thuỷ sư
- thuỷ sư đô đốc