| thuỷ lôi | dt. Trái nổ đặt sẵn dưới nước hoặc do tàu bắn ra: Vớt thuỷ-lôi. |
| thuỷ lôi | dt. Mìn chuyên thả dưới nước: thả thuỷ lôi o phóng thuỷ lôi. |
| thuỷ lôi | dt (H. lôi: sấm) Thứ mìn thả dưới nước để đánh đắm tàu bè của địch: Đế quốc Mĩ thả thuỷ lôi ở vịnh Bắc-bộ. |
| thuỷ lôi | dt. Thứ tạc-đạn rất lớn, đặt ngầm dưới nước để tàu chiến của địch chạm phải thì nổ, hay nhắm bắn vào lườn của tàu địch. |
| thuỷ lôi | Thứ tạc-đan rất lớn đặt ngầm dưới nước, để tàu chiến của bên địch đi qua chạm phải thì nổ: Đặt thuỷ lôi ở cửa bể trong lúc chiến-tranh. |
thuỷ lôi và mìn trên bờ biển là sự khiêu khích rất lớn đối với đất nước và nhân dân ta. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ luyện
- thuỷ lực
- thuỷ lực học
- thuỷ mạc
- thuỷ mặc
- thuỷ năng