| thuỷ động học | dt. Môn học nghiên-cứu về nội-lực và các biến-động của chất lỏng. |
| thuỷ động học | dt. Bộ môn vật lí học nghiên cứu chuyển động của những chất lỏng. |
| thuỷ động học | dt (H. động: không đứng yên; học: môn học) Phần vật lí học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng: Giáo sư đã hoàn thành giáo trình về thuỷ động học. |
| thuỷ động học | dt. Xt. Thuỷ lực học. |
| Chất này góp phần bịt kín các ống ngà bị mở , chặn cơ chế tthuỷ động học(dịch ngà dịch chuyển) , ngăn khởi phát cơn đau. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ đột
- thuỷ hỏa bất tương dung
- thuỷ liễu
- thuỷ liễu
- thuỷ lộ
- thuỷ lôi