| thương chiến | bt. Cạnh-tranh mua bán, cuộc tranh-giành quyền-lợi trong việc mua bán. |
| thương chiến | - Cuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản. |
| thương chiến | dt. Cuộc chiến tranh về thương mại: chính phủ hai nước sẽ tìm cách tháo gỡ, tránh xảy ra thương chiến. |
| thương chiến | đgt (H. thương: buôn bán; chiến: đánh nhau) Cuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa một số nước: Cuộc thương chiến giữa hai nước tư bản. |
| thương chiến | (itd) Xt. Thương-tranh. (hay tranh-thương). |
| thương chiến | Cuộc tranh-dành nhau về việc buôn-bán: Cuộc thương-chiến kịch-liệt. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể " tha " khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng " sống chết mặc bay ". |
| Quê hương đau đáu da diết trong những đêm chập chờn mất ngủ trong từng miếng cơm , hớp nước nhưng anh như kẻ tội lỗi phải chạy trốn , giải phóng rồi cả hai miền Bắc Nam xum họp , cả đất nước đoàn tụ và hàn gắn những vết thương chiến tranh với những hậu quả của nó. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể "tha" khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng "sống chết mặc bay". |
| Quê hương đau đáu da diết trong những đêm chập chờn mất ngủ trong từng miếng cơm , hớp nước nhưng anh như kẻ tội lỗi phải chạy trốn , giải phóng rồi cả hai miền Bắc Nam xum họp , cả đất nước đoàn tụ và hàn gắn những vết thương chiến tranh với những hậu quả của nó. |
| Lòng tự hỏi bao lần một câu hỏi không lời giải đáp , non sông đã nối liền một dải từ lâu mà sao mẹ tôi vẫn hanh hao những giấc ngủ chưa bao giờ lành lặn? Bởi vết thương chiến tranh hay bởi phận ngườỉ. |
| Hắn , thiếu tướng Nam trước khi thất thủ đã đi úy lạo Quân y viện Phan Thanh Giản , thăm lại 200 tthương chiếnbinh , trước khi nã một phát đạn Braoninh vào đầu , kết thúc một bi kịch : chỉ sống với cần vụ , không gia đình riêng , chả người thân ở bên. |
* Từ tham khảo:
- thương cho đòn, ghét cho roi
- thương cho trót, vót cho nhọn
- thương chồng phải bồng con ghẻ
- thương con cho ăn quà, nuôi gà phải tốn thóc
- thương con cho vọt, ghét con cho chơi
- thương con mà dễ, thương rể mà khó