| thước ta | dt. Nh. Thước mộc. |
| thước ta | - Đơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0,40 mét. |
| thước ta | dt. Thước mộc; phân biệt với thước tây (mét). |
| thước ta | dt Đơn vị đo chiều dài của dân ta ngày xưa, bằng 0,40 mét: Ngày nay khi nói đến thước, thì không phải là thước ta mà là mét. |
Vẫn ngọn đèn dầu lạc búp măng sáng trong giữa cái khay Nhật Bản viền chỉ vàng , vẫn chiếc giọc tẩu dài hơn một thước ta bịt bạc và chiếc tẩu đầu hổ ngậm nửa quả cam lên nước mun đen bóng , nhưng trên giường và ở các ghế chung quanh , ta thấy thêm nhiều nhân vật mới lạ. |
Cái tảng đá xanh màu núi mùa thu và vuông mỗi chiều hai thước ta , dùng để nghè giấy cho nhẵn mặt , vẫn chỉ là một vật rất thành thuộc ở với nhà họ Chu đã đến sáu bảy đời. |
* Từ tham khảo:
- thước thẳng
- thước thợ
- thước tỉ lệ
- thước tính
- thước vẽ truyền
- thể vuông