| thục địa | dt. (thb) Trái cây sanh địa nấu chín. // (thực): Cây không to lắm, lá nhám hoa vàng, cánh hoa có sừng, trái thuộc loại phì quả có u nhỏ. |
| thục địa | - Củ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc. |
| thục địa | dt. Vị thuốc đông y chế từ củ cây địa hoàng, có màu đen. |
| thục địa | dt (H. thục: đã chín; địa: cây địa hoàng) Vị thuốc làm bằng rễ cây địa hoàng đã nấu chín: Đen như thục địa (tng). |
| thục địa | dt. (y). Củ sinh-địa dùng để làm thuốc. |
| thục địa | Thường nói tắt là ‘thục”. Củ sinh-địa người ta nấu chín để làm thuốc. |
| Cái rượu thuốc này chú em nó xẻ gỗ trên rừng về cho một bộ tắc kè , tôi lại ngâm với ba cân thục địa. |
| Báo cáo anh , huyện tôi năm nay có xã thu hàng tấn thục địa. |
| Cái rượu thuốc này chú em nó xẻ gỗ trên rừng về cho một bộ tắc kè , tôi lại ngâm với ba cân thục địa. |
| Báo cáo anh , huyện tôi năm nay có xã thu hàng tấn thục địa. |
| Tắc kè , ba kích , hà thủ ô , tthục địangâm rượu : ba kích 100g , tắc kè 50g , hà thủ ô 100g , hoàng tinh hoặc thục địa 100g , đại hồi 10g , đường kính 100g. |
| Hoàng kỳ 30g , đẳng sâm 30g , sơn dược 15g , đương quy 15g , tthục địahoàng 15g , bạch truật 15g , toan táo nhân 15g , câu kỷ tử 15g , câu đằng 15g , bạch thược 24g , long nhãn nhục 10g , phục linh 10g , thiên ma 10g , sinh khương 10g , mộc hương 6g , cam thảo 6g , đại táo 5 trái. |
* Từ tham khảo:
- thục hoá
- thục hồi
- thục luyện
- thục mạng
- thục nữ
- thục quỳ