| thủ trưởng | - dt. Người đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác: thủ trưởng đơn vị thủ trưởng cơ quan. |
| thủ trưởng | dt. Người đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác: thủ trưởng đơn vị o thủ trưởng cơ quan. |
| thủ trưởng | dt (H. thủ: đầu; trưởng: đứng đầu) Người đứng đầu một cơ quan, một bộ phận công tác: Dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng (PhVĐồng); Thủ kho to hơn thủ trưởng (tng). |
| Vốn tính dút dát , lại con mắt khinh khỉnh của những cán bộ , ít ra cũng từ trung đội trưởng trở lên , buổi đầu mở mồm nói câu nào là Sài " Thưa các thủ trưởng " câu ấy , trợ lý dự giảng xong khen : " Được đấy. |
| Nhưng bỏ : " thưa các thủ trưởng " đi. |
| thủ trưởng đâu mà lắm thế. |
| Cậu ấy đã nói thẳng với ông thủ trưởng tướng tá gì đấy là tôi không thể yêu cô ấy được , các đồng chí không cho tôi đi học thì thôi. |
| Bỗng nhiên Hương thấy mình có lỗi , vì quá hăng hái gặp Sài , cô đã làm người thủ trưởng trực tiếp của anh phải lâm vào tình thế khó xử. |
| Tình hình vợ con thế nào ? " " Báo cáo vẫn như cũ ạ " " Nghĩa là thế nào ? " " Báo cáo thủ trưởng tôi không chê cô ấy. |
* Từ tham khảo:
- thủ tục
- thủ từ
- thủ tứ huyệt
- thủ tự
- thủ tướng
- thủ tướng phủ