| thư bảo đảm | Nh. Thư ghi số. |
| thư bảo đảm | dt (H. bảo: giữ gìn, đảm: gánh trách nhiệm) Thư phải trả thêm tiền để bưu diện nhận đưa đến tận tay người nhận: Thư bảo đảm thì nhất định nhận được. |
| thư bảo đảm | Thư phải trả cước phí hơn thư thường và được cơ quan bưu điện cam đoan không để mất. [thuộc bảo đảm] |
| Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bằng ththư bảo đảmdến Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , Công ty Cổ phần Đấu giá số 5 Quốc gia (Thời hạn nộp hồ sơ được tính theo thời điểm Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh tiếp nhận Thư đảm bảo do bưu điện chuyển đến). |
| Nộp qua đường bưu điện theo hình thức tthư bảo đảm, chuyển phát nhanh đến Trường ĐHKTQD nếu nguyện vọng 1 xét tuyển vào trường ĐHKTQD ; Thí sinh tự trả phí dịch vụ bưu điện. |
* Từ tham khảo:
- thư dãn
- thư điếm
- thư ghi số
- thư hiên
- thư hùng
- thư hương