| thông đồng bén giọt | Thông suốt, không gặp khó khăn trắc trở gì, ví như hoạt động bình thường của đồng hồ nước trước đây, với trạng thái nước chảy đều (thông đồng) và giọt nước nhỏ đều rành rõ (bén giọt): Lão ta muốn thêm một tay cứng nữa, tháng tháng cũng có khi để ra vài vạn, thông đồng bén giọt chỉ một năm là gây nổi cơ nghiệp (Đào Vũ). |
| thông đồng bén giọt | ng (Đồng là đồng hồ ngày xưa gồm một dụng cụ bằng đồng đựng nước, cho chảy từng giọt, để đo thời gian) ý nói: Mọi việc đều ổn thoả: Việc kiện cáo đó đã thông đồng bén giọt rồi. |
| thông đồng bén giọt |
|
| Điều này đòi người dân phải chạy , phải bôi trơn , phải lót tay thông qua cò hoặc nhân viên nào đó thì mọi việc lại tthông đồng bén giọt. |
| Không ngờ tthông đồng bén giọtđến thế. |
* Từ tham khảo:
- thông gia
- thông giám
- thông gian
- thông hai lá
- thông hành
- thông hiểu