| thơm thảo | tt. Thảo lảo, tử-tế, tốt bụng: Anh có thơm thảo, cho tôi mượn vài ngàn đồng xài đỡ. |
| thơm thảo | - Tử tế và rộng rãi: Bà cụ thơm thảo hay giúp đỡ bà con. |
| thơm thảo | tt. Tốt bụng, sẵn sàng đem của mình chia sẻ cho người khác: tấm lòng thơm thảo của bà con láng giềng. |
| thơm thảo | tt Tử tế, thường nhường nhịn người khác: Tấm lòng thơm thảo, bát canh ngọt ngào (Tản-đà). |
| thơm thảo | tt. Tử-tế, có lòng thảo. |
| thơm thảo | Tử-tế, trung-hậu: Tấm lòng thơm-thảo. |
| Cái tên thơm thảo chỉ được dùng trong giấy tờ mà thôi. |
Một hôm có bác bưu tá về làng hò cái tên thơm thảo từ đầu làng. |
Con à mẹ. Chứ chẳng phải tên mày là thơm thảo mẹ đặt cho ử Mẹ bế hộ con cái Tý |
| Mỗi nơi có tên gọi khác nhau , nhưng mận vẫn là thứ cây trái vườn nhà thơm thảo và gắn liền nỗi nhớ bao người con xa quê. |
| Mấy năm sau chúng ra trái xanh , những người đồng đội có dịp trở về ăn miếng ngon thơm thảo , mà bùi ngùi nhớ quá một đồng đội. |
| Cứ mỗi dịp Tết đến , mừng tân gia , người Việt , không kể trong nước và ngoài nước , đều trang hoàng nhà cửa , sắm sửa mọi vật dụng cần thiết và lau chùi dọn dẹp bàn thờ tinh tươm và ấm cúng để dâng lên Tổ tiên tấm lòng thơm thảo của con cháu trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- thơm tho
- thờm lờm
- thờm thàm
- thớm thỉnh
- thơn thớt
- thờn bơn