| thọc | đt. Chọt, đâm vào: Thọc cổ cho ói ra; Thọc gậy vào bánh xe. // Đút vào, để vào: Thọc tay vào túi quần. // Hái trái bằng cây dài: Thọc ổi, thọc xoài. // Chọc, khiêu-khích: Đâm thọc, Đâm bị thóc, thọc bị gạo (tng). |
| thọc | - đg. 1 Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác. Thọc tay vào túi. Thọc gậy xuống nước xem nông sâu. Thọc sâu*. 2 (kng.). Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo. Đừng thọc vào chuyện của người khác. |
| thọc | đgt. 1. Đưa mạnh vào sâu bên trong hoặc xuyên ngang qua một vật khác: thọc tay vào túi o thọc gậy xuống nước o thọc gậy bánh xe. 2. Xen ngang, can thiệp vào: không nên thọc vào chuyện riêng của người khác. |
| thọc | đgt Đưa mạnh vào bên trong: Hai tay thọc vào túi cái áo tàng tàng (NgCgHoan). |
| thọc | đt. 1. Đâm, chọc: Thọc trái cây. || Thọc huyết. 2. Để vào: Thọc tay vào túi quần. |
| thọc | Đâm, chọc, thò vào: Thọc tay vào túi. Thọc gậy vào lỗ. |
Bàn tay chàng thọc vào hai túi sờ áo cuốn sổ tay , Tuy việc quan trọng mà chàng không nghĩ đến biên vào sổ , chàng định bụng khi về nhà sẽ đem đốt sổ đi. |
| Thấy cái mũ ngay dưới chân , chàng toan hất xuống trả , nhưng không biết nghĩ được một điều gì hay hay , chàng mỉm cười lấy cái mũi giầy còn sạch thọc vào mũ rồi đặt lên cái mũi giầy lấm bùn cọ đi cọ lại như người đánh giầy. |
| Hai tay thọc túi quần , chàng đi đi lại lại trong phòng , giày nện cồm cộp xuống gạch. |
Ai nói với anh , em lại chưa chồng Anh đà chỉ sá băng đồng tới đây ? Ai nỡ lòng nào vác sào thọc cá Ai nỡ lòng nào lấy ná bắn chim Xứng đôi mà chẳng xứng duyên Gái trau phận gái , trai phiền phận trai. |
| Một cánh do Nhạc đích thân chỉ huy theo hữu ngạn sông Côn , chia với cánh kia ở núi Một , tiến qua Kiên thành , rồi thọc sâu chếch ra phía bắc đến Thuận Truyền chuẩn bị kiểm soát mạn bắc nếu cần. |
| Sau đó , không chờ anh cả đồng ý , Huệ cho quân thọc sâu xuống phía đông , chiếm An Thái. |
* Từ tham khảo:
- thọc gậy bánh xe
- thọc huyết
- thọc léc
- thọc lét
- thọc sâu
- thoi