| thơ ngây | tt. Nhỏ dại, còn con nít: Tuổi hãy thơ ngây. |
| thơ ngây | - Nh. Ngây thơ, ngh. 3. |
| thơ ngây | Nh. Ngây thơ. |
| thơ ngây | tt Chưa có kinh nghiệm về việc đời: Biết rằng chị ấy còn thơ ngây hắn đã tìm cách lừa đảo; Con chàng còn trứng nước thơ ngây (cd). |
| thơ ngây | tt. Nht. Ngây thơ. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| Chồng cô ta là một người không ra hồn người , nhưng cha mẹ cần gì sự đó , miễn nhà giàu là được , còn cô thì thơ ngây chưa hiểu ra sao. |
| Loan nhớ lại cả một quãng đời thơ ấu mới ngày nào khi nàng với Đạm còn là hai cô học trò cắp sách đi học , thơ ngây mong ước một cuộc đời tốt đẹp. |
| Chàng biết là mình quá lời và lấy làm ngượng vì cái ngầm ý muốn cám dỗ người con gái còn thơ ngây tin ở mình như tin ở một người anh. |
Sự vui vẻ luống cuống và thơ ngây của Loan khiến Dũng cảm động. |
| Chàng đã vượt qua bao nhiêu thử thách và sau cùng vẫn giữ được tình bằng hữu của bạn , và lòng kính phục của người chàng từng yêu thầm mến trộm... Về phần Liên thì nàng rất thơ ngây và hồn nhiên nên không hề có ý nghĩ xa xôi nào cả. |
* Từ tham khảo:
- thơ ngũ ngôn
- thơ ngụ ngôn
- thơ phú
- thơ song điệp
- thơ song thất lục bát
- thơ thất ngôn