| thơ lại | dt. Bức thơ trả lời: Thơ đi thì có thơ lại thì không. |
| thơ lại | - Người trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp thuộc. |
| thơ lại | dt. Thư lại. |
| thơ lại | dt Viên chức nhỏ phụ trách việc giấy tờ trong một phủ huyện (cũ): Làm một chức thơ lại, hắn cũng đã ăn tiền của nhân dân. |
Sáng hôm sau , khi về tới huyện , Lộc đi thẳng vào nhà trong , tuy ở công đường các thầy thơ lại đã đương lúi húi làm việc , và dân đã đứng đợi đông đen nghịt ở ngoài hiên. |
Nhưng nghĩ lại thì con đường mà Xuân Quỳnh đến với thơ so với hồi đến với múa đâu có khác? ! Cũng như nhiều bạn bè cùng lứa , người làm thơ này đã làm cái nghề mình có năng khiếu theo kiểu tự nhiên thích , thấy mọi người làm thì cũng thử làm xem sao , và lấy số lượng thơ được công bố để đo tính tài năng của mình ; năng nhặt chặt bị , sau những bài đăng báo thì tính chuyện dồn thơ lại thành tập. |
| Tuy nhiên để kéo lại , bài thơ lại nói được cái ý mà người viết và cả không ít người đọc lúc đó cần thiết : thơ phải gia nhập vào đời sống mới. |
| Và bởi lẽ bài thơ lại đứng tên Xuân Diệu nên điều đó càng có ý nghĩa. |
| Nhận được phiến trát của Sơn Hưng Tuyên đốc bộ đường , viên quan coi ngục quay lại hỏi thầy thơ lại giúp việc trong đề lao : Này , thầy bát , cứ công văn này , thì chúng ta sắp nhận được sáu tên tù án chém. |
| Huấn Cao ! Hay là cái người mà vùng tỉnh Sơn ta vẫn khen cái tài viết chữ rất nhanh và rất đẹp đó không? Thầy thơ lại xin phép đọc công văn. |
* Từ tham khảo:
- thơ liên hoàn
- thơ liên ngâm
- thơ lục bát
- thơ lục ngôn thể
- thơ mộng
- thơ mới