| thiêu hương | đt. Thắp nhang, xông trầm: Thiêu hương cúng Phật. |
| thiêu hương | - Đốt hương để cúng lễ. |
| thiêu hương | đgt. Đốt hương để bái lễ: thiêu hương ở chùa. |
| thiêu hương | Đốt hương. Nói người đi lễ chùa: Lòng thành đi thiêu-hương. |
| Thất nguyệt bán tthiêu hươngbỉnh chúc vấn thương thiên , Lục nguyệt phục thiên nhân nhân diêu phiến ngã tâm hàn , Ngũ nguyệt thạch lưu như hỏa thiên ngộ trận trận lãnh vũ kiêu hoa đoan , Tứ nguyệt tỳ ba vị hoàng ngã dục đối kính tâm ý loạn , Cấp thông thông , tam nguyệt đào hoa tùy thủy chuyển , Phiêu linh linh , nhị nguyệt phong tranh tuyến nhi đoạn. |
* Từ tham khảo:
- thiều
- thiều
- thiều
- thiều quang
- thiểu
- thiểu