| thiết thân | trt. Nh. Thiết-kỷ. // Chính mình phải chịu. |
| thiết thân | - Có quan hệ mật thiết đến chính mình : Lợi ích thiết thân. |
| thiết thân | tt. Có quan hệ mật thiết về lợi ích đối với chính bản thân mình: quyền lợi thiết thân o việc làm thiết thân. |
| thiết thân | tt, trgt (H. thiết: chặt chẽ, gần gũi; thân: mình) Có quan hệ chặt chẽ với bản thân: Đó là công việc thiết thân nhất của các đồng chí (PhVĐồng); Cơ hàn thiết thân, còn giữ sao cho được phong thể (NgBHọc). |
| thiết thân | đt. Thiết đến mình, chính mình phải chịu: Cơ-hàn thiết-thân. |
| thiết thân | Thiết đến mình: Cơ-hàn thiết-thân. |
| Cần sống chết với các nhân vật riêng mình có , sống chết với những vấn đề thiết thân mà mình tự đặt ra và giải quyết. |
| Nỗi lạ quen thiết thân đó là sự gắn bó , để tâm sức , tập trung trong từng phút giây làm nhiệm vụ. |
| Đại từ nhân xưng nhóm chúng tôi với bao cộng hưởng sẻ chia như muốn truyền cảm hứng đặc biệt đến với các đồng nghiệp những người mà Chỉ chúng tôi mới hiểu cánh phượng hồng tthiết thânrạo rực tươi hồng đỏ chảy trong huyết quản trong năng lượng sống vừa là thông điệp của mùa hè vừa là thông điệp tình yêu nghề giáo. |
| Thời gian tới , 90% nội dung của kênh truyền hình dành cho đối tượng khán giả nhỏ này sẽ được phát triển và sản xuất trong nước để ngày càng tthiết thânvới trẻ em Việt Nam hơn. |
| Những vấn đề bức xúc , ảnh hưởng trực tiếp đến lợi ích tthiết thâncủa các bạn nhỏ lần lượt được đặt ra khá gần gũi với đời sống của bất cứ người dân nào ở thành phố. |
| Bài học tthiết thânđể thành công của Jack Ma : Chỉ thuê người thông minh hơn mình. |
* Từ tham khảo:
- thiết tưởng
- thiết yếu
- thiệt
- thiệt
- thiệt
- thiệt chiến